Tỷ giá chéo là gì? tỷ giá chéo của ngân hàng nhà nước

Chắc hẳn các bạn đã ít nhiều cũng nghe qua về tỷ giá chéo, tuy nhiên chắc cũng có nhiều người biết hoặc biết chưa rõ, trong bài viết này sẽ thông tin chi tiết đến các bạn về tỷ giá chéo và tin tức về tỷ giá chéo của ngân hàng nhà nước.

Tỷ giá chéo là gì?

Tỷ giá chéo (Cross Rate) là tỷ giá giữa hai đồng tiền được tính toán thông qua một đồng tiền thứ ba. Cách xác định tygiá chéo như thế nào phụ thuộc vào cách các đồng tiền được yết giá là gián tiếp hay trực tiếp và tỷ giá xác định là tỷ giá mua hay tỷ giá bán.

Tỷ giá chéo được xác định trong hai trường hợp. Trường hợp  thứ nhất, đứng ở địa vị người mua hoặc người bán riêng biệt, khi tham gia thị trường, chỉ quan tâm đến một tỷ giá duy nhất mà họ sẽ mua hoặc bán. Nói cách khác, người mua/ người bán chỉ quan tâm đến tỷ giá mua/bán của họ không quan tâm tới chênh lệch tỷ giá mua và tỷ giá bán. Trên thực tế, tỷ giá chéo trong trường hợp này được gọi là tỷ giá chéo đơn. Ví dụ dưới đây cho thấy phương pháp tính tỷ giá chéo đơn.

Tỷ giá chéo của ngân hàng nhà nước

STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua Bán
1 USD Đô la Mỹ 23.2 23.745
2 EUR Đồng Euro 25.08 26.631
3 JPY Yên Nhật 211 225
4 GBP Bảng Anh 27.202 28.885
5 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23 24.423
6 AUD Đô la Úc 15.265 16.209
7 CAD Đô la Canada 16.943 17.991

 

STT Ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá
1 EUR Đồng Euro 25.851,74
2 JPY Yên Nhật 217,53
3 GBP Bảng Anh 28.059,41
4 CHF Phơ răng Thuỵ Sĩ 23.622,52
5 AUD Đô la Úc 15.548,49
6 CAD Đô la Canada 17.391,66
7 SEK Curon Thuỵ Điển 2.405,62
8 NOK Curon Nauy 2.592,09
9 DKK Curon Đan Mạch 3.464,31
10 RUB Rúp Nga 355,1
11 NZD Đô la Newzealand 14.854,98
12 HKD Đô la Hồng Công 2.948,11
13 SGD Đô la Singapore 16.710,28
14 MYR Ringít Malaysia 5.522,46
15 THB Bath Thái 750,06
16 IDR Rupiah Inđônêsia 1,63
17 WON Won Hàn Quốc 19,02
18 INR Rupee Ấn độ 326,33
19 TWD Đô la Đài Loan 734,34
20 CNY Nhân dân tệ TQuốc 3.281,94
21 KHR Riêl Cămpuchia 5,67
22 LAK Kíp Lào 2,66
23 MOP Pataca Macao 2.873,46
24 TRY Thổ Nhĩ Kỳ 4.213,82
25 BRL Rin Brazin 5.837,48
26 PLN Đồng Zloty Ba Lan 5.986,07

Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ hiểu rõ hơn về tỷ giá chéo, và áp dụng nó trong thực tiễn để có những nhận định chính xác nhất.